Thứ tư, 23/08/2017 11:15

DANH MỤC GIÁO TRÌNH BÀI GIẢNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH

STT

Nhan đề

Tác giả

Nơi XB

Năm XB

Số ĐKCB

1

Nâng cao sức khỏe

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

H.

2014

D.0002574--2575

2

Xác suất thống kê

Lại Văn Định

Nam Định

2014

D.0000214--215

3

Quản lý điều dưỡng

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2016

D.0003478--3479

4

Pháp luật đại cương

Mai Thị Thu Hằng

Nam Định

2015

D.0003457--3458

5

Nghiên cứu khoa học

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2016

D.0003455--3456

6

Điều dưỡng cơ sở I

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2014

D.0000201--202

7

Điều dưỡng cơ sở II

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2014

D.0000208--209

8

Điều dưỡng lao

Đặng Thanh Thủy

Nam Định

2016

D.0003453--3454

9

Điều dưỡng ngoại khoa

Trần Việt Tiến

Nam Định

2016

D.0003492--3493

10

Điều dưỡng ngoại khoa

Trần Ngọc Tuấn

Nam Định

2004

D.0000650--652

11

Điều dưỡng thảm họa

Đại học Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003474--3475

12

Dược lý học

Nguyễn Minh Tâm

Nam Định

2014

D.0000203--204

13

Giải phẫu người

Trần Thị Kim Thục

Nam Định

2014

D.0000212--213

14

Giáo dục sức khỏe

Trần Văn Long

Nam Định

2016

D.0003449--3450

15

Giáo trình dịch tễ học

Trần Văn Long, Phạm Thị Kiều Anh

Nam Định

2016

D.0003465--3466

16

Nâng cao sức khỏe

Trần Văn Long

Nam Định

2014

D.0000210--211

17

Nursing 1 - Vocabulary - Grammar

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003484--3485

18

Nursing 1 - Student's book

Tony Grice

Nam Định

2016

D.0003480--3481

19

Nursing 1 - Practice file

Tony Grice

Nam Định

2016

D.0003482--3483

20

Sinh học và di truyền

Nguyễn Thị Loan

Nam Định

2014

D.0000192--193

21

Sinh lý bệnh và miễn dịch

Vũ Thế Hùng

Nam Định

2014

D.0000196--197

22

Sinh lý bệnh và miễn dịch

Vũ Thế Hùng

Nam Định

2014

D.0000206--207

23

Sinh lý học

Đinh Quốc Bảo

Nam Định

2014

D.0000194--195

24

Kỹ năng giao tiếp trong thực hành nghề nghiệp

Nguyễn Bảo Ngọc

Nam Định

2016

D.0003470--3471

25

Sức khỏe môi trường

Trần Văn Long, Phạm Thị Kiều Anh

Nam Định

2016

D.0003468--3469

26

Tập hệ thống hóa các văn bản trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003429

27

Tổ chức và quản lý y tế

Trần Văn Long

Nam Định

2016

D.0003441--3442

28

Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Nguyễn Văn Bôn

Nam Định

2004

D.0000858--860

29

Vi sinh y học

Vũ Văn Thành

Nam Định

2016

D.0003439--3440

30

Xác suất thống kê

Lại Văn Định

Nam Định

2014

 

31

Bài giảng da liễu

Phạm Thị Thu

Nam Định

2015

D.0003451--3452

32

Bài giảng thực hành Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

Lê Xuân Thắng, Đặng Văn Vũ

Nam Định

2015

D.0003434 ...

33

Chăm sóc người lớn bệnh nội khoa

Ngô Huy Hoàng

Nam Định

2014

D.0000198 ...

34

Chăm sóc người lớn bệnh nội khoa mạn tính

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003461--3462

35

Chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền

Đỗ Minh Hiền

Nam Định

2016

D.0003490--3491

35

Ký sinh trùng y học

Lại Quang Sáng

Nam Định

2016

D.0003437--3438

36

Kiểm soát nhiễm khuẩn

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2016

D.0003443--3444

37

Hóa sinh

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003486--3487

38

Hóa học

Trần Đức Lượng

Nam Định

2014

D.0000199--200

39

Giáo trình tin học

Nguyễn Thị Hòa

Nam Định

2014

D.0000216--217

40

Giáo trình tin học

Nguyễn Thị Hòa

Nam Định

2016

D.0003459--3460

41

Giáo trình sử dụng phần mềm SPSS

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2016

D.0003488--3489

42

Bảng kiểm kỹ thuật điều dưỡng

Nguyễn Mạnh Dũng

Nam Định

2016

D.0003472--3473

43

Giải phẫu người

Trần Thị Kim Thục

Nam 44Định

2014

 

44

Tâm lý y học và đạo đức y học

Nguyễn Bảo Ngọc

Nam Định

2016

D.0003463--3464

45

Dinh dưỡng tiết chế

Trần Văn Long

Nam Định

2016

D.0003447--3448

46

Sinh lý bệnh và miễn dịch

Vũ Thế Hùng

Nam Định

2014

 

47

Tâm thần kinh

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Nam Định

2015

D.0003445--3446

48

Điều dưỡng chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, mắt

Bùi Thị Tuyết Anh

Nam Định

2016

D.0003476--3477

 

 

 

 

 

Tin liên quan