Thứ ba, 23/10/2018 21:27

 

1. Bộ Tài Chính. Chính sách tài chính thúc đẩy hoạt động tự chủ của các đơn vị sự nghiệp/Bộ Tài Chính.- H.: Nxb Tài Chính, 2018.-  397; 17x24cm

 Tóm tắt: Giúp bạn đọc nắm bắt một cách tổng hợp, đầy đủ đường lối, định hướng chung và cụ thể về đổi mới căn bản, toàn diện và động bộ hệ thống các đơn vị sự nghiệp.

 Kí hiệu phân loại: D1 \ Ch113s

 2. Bộ tài chính. Giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh bapor hiểm y tế/Bộ tài chính.- H.: Tài chính, 2016.-  324tr; 19cm

 Kí hiệu phân loại: B13

 3. Bộ y tế. Niên giám thống kê y tế 2015/Bộ y tế.- H.: Y học, 2017.-  261; 19x27cm

Tóm tắt: Cấu trúc Niên giám Thống kê Y tế gồm các phần chính: 1. Mục tiêu chiến lược y tế 2016-2020; 2. Các chỉ tiêu dân số, kinh tế xã hội, môi trường liên quan đến sức khỏe con người, các chỉ tiêu phản ánh nguồn lực đầu tư cho lĩnh vực Y tế, hoạt động của các lĩnh vực, các chương trình Y tế Quốc gia trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho nhân dân. 3. Xu hướng bệnh tật, mục tiêu phát triển bền vững. Mỗi chỉ tiêu được thiết kế theo trình tự: Phần tổng hợp chung, phần theo tuyến, phân theo 6 vùng sinh thái và 63 tỉnh/TP. Kèm theo bản số liệu là các đồ thị, bản đồ để minh họa xu thế phát triển của các chỉ tiêu y tế.

 Kí hiệu phân loại: B4 \ N310g

 4. Bộ y tế. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh bằng da liễu:Ban hành kèm theo quyết định số 5204/ QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ y tế/Bộ y tế.- H.: Y học, 2016.-  115 tr; 19x27cm

Kí hiệu phân loại: C29 \ H561d

 5. Bộ y tế. Báo cáo chung tổng quan ngành y tế năm 2016:Hướng tới mục tiêu già hóa khỏe mạnh ở Việt Nam/Bộ y tế.- H.: Y học, 2018.-  269: +1Cd, + tóm tăt; 19x27

Kí hiệu phân loại: B11 \ B250c

 6. Bộ y tế. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh bằng y học hạt  nhân:Ban hành kèm theo quyết định số 5204/ QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ y tế/Bộ y tế.- H.: Y học, 2016.-  115 tr; 19x27cm

      Tóm tắt: Tài liệu gồm 22 bài hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh bằng Y học hạt nhân. Trong đó, tập trung vào hướng dẫn thực hành chẩn đoán và điều trị, vì vậy sẽ rất hữu ích cho các thày thuốc đa khoa, chuyên khoa trong thực hành lâm sàng hàng ngày.

Kí hiệu phân loại: C37 \ H561d

 7. Bộ y tế. Dược thư quốc gia Việt Nam:Dùng cho tuyến y tế cơ sở/Bộ y tế.- Lần thứ hai.- H.: Y học, 2017.-  1067 tr; 11,7x19 cm

        Tóm tắt: Cung cấp những hiểu biết đúng đắn về thuốc và sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả cho chăm sóc sức khỏe ban đầu, Bộ y tế ban hành Dược thư Quốc gia Việt Nam dùng cho tuyến y tế cơ sở.

Kí hiệu phân loại: E2 \ D....t

 8. Cao Minh Thành. Nội soi Tai mũi họng - kỹ năng khám và chuẩn đoán/Cao Minh Thành.- H.: Y học, 2018.-  103; 19x27

Kí hiệu phân loại: C34 \ C120T

 9. Đặng Hùng Thắng. Thống kê và ứng dụng:Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng/Đặng Hùng Thắng.- Tái bản lần thứ tư.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  275 tr; 14.5x20.5 cm

Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản, cốt lõi của thống kê, xác suất, cơ sở toán học của Thống kê...

Kí hiệu phân loại: D2 \ Đ116T

 10. Đinh Quốc Thắng. Tài liệu hướng dẫn học tập hoc thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác-Lênin:Lưu hành nội bộ/Đinh Quốc Thắng, Nguyễn Thị Thủy.- Nam Định: Trường Đại học Điều dưỡng, 2018.-  103; 19x27

 Tóm tắt: Hướng dẫn sinh viên nắm được môn học "những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lenin" một cách có hệ thống và hiểu sâu sắc vấn đề trọng điểm của từng chương gắn với các hướng dẫn để kiểm tra và thi tạo thuận lợi khi kết thúc học phần.

Kí hiệu phân loại: D1 \ Đ312T

 11. Dương Thị Cương. Bài Giảng Sản phụ khoa tập 1/Dương Thị Cương.- Tái bản lần thứ 6.- H.: Y học, 2016.-  306; 19x27

Kí hiệu phân loại: C28 \ D561C

 12. Hà Thành. Tự học tin học/Hà Thành, Trí Việt.- H.: Nxb Hồng Đức, 2016.-  382; 14.5x20.5

  Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin: phần cứng máy tính, windows XP, các phần mềm tin học văn phòng, quản trị mạng...

    Kí hiệu phân loại: D2 \ H100T

13. Học viện quân y. Bệnh học truyền nhiễm:Dùng cho đào tạo trình độ sau đại học/Học viện quân y.- H.: Quân đội nhân dân, 2016.-  627; 19x27

Kí hiệu phân loại: C8

 

14. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh về tai mũi họng/Nguyễn Thi Xuyên(Chủ biên).- H.: Y học, 2016.-  299; 19x27

Kí hiệu phân loại: C34 \ H561d

15. Khoa Y học cổ truyền. Bài giảng y học cổ truyền tập 2:Dùng cho học viên chuyên khoa định hướng y học cổ truyền/Khoa y học cổ truyền. Đại học Y Hà Nội.- H.: Y học, 2016.-  506; 19x27

Kí hiệu phân loại: C39 \ B103g

 16. Khoa Y học cổ truyền. Bài giảng y học cổ truyền tập 1:Dùng cho học viên chuyên khoa định hướng y học cổ truyền/Khoa y học cổ truyền. Đại học Y Hà Nội.- H.: Y học, 2016.-  695; 19x27

Kí hiệu phân loại: C39 \ B103g

 17. Khoa Y học cổ truyền. Bệnh học nội khoa y học cổ truyền:Sách đào tạo sau đại học/Khoa Y học cổ truyền. Đại học Y Hà Nội.- Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa.- H.: Y học, 2016.-  287; 19x27

Kí hiệu phân loại: C39

 18. Lê Đức Lánh. Phẫu thuật miệng tập 1:Dùng đào tạo bác sĩ RHM/Lê Đức Lánh.- H.: Y học, 2016.-  251; 19x27

Kí hiệu phân loại: C33 \ L250L

 19. Lê Đức Lánh. Phẫu thuật miệng tập 2:Dùng đào tạo bác sĩ RHM/Lê Đức Lánh.- H.: Y học, 2016.-  268; 19x27

20. Lê Thanh Hải. Điều dưỡng nhi khoa cơ bản/Lê Thanh Hải.- H.: Y học, 2017.-  183 tr; 19x27cm   

    Tóm tắt: Bao gồm 30 quy trình kỹ thuật và hướng dẫn chăm sóc nhi khoa cơ bản.

    Kí hiệu phân loại: C41 \ L250H

 21. Lê Thanh Tùng. Đái tháo đường thai kỳ:Sách chuyên khảo/Lê Thanh Tùng.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  263tr; 21cm

Kí hiệu phân loại: C28 \ L250T

 

22. Lê Thanh Tùng. Bệnh học và một số phương pháp điều trị vô sinh hiếm muộn do thiếu tinh trùng:Sách chuyên khảo/Lê Thanh Tùng.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  143tr; 21cm

Kí hiệu phân loại: C28 \ L250T

 23. Lê Thanh Tùng. Bệnh học và một số phương pháp điều trị vô sinh hiếm muộn do thiếu tinh trùng:Sách chuyên khảo/Lê Thanh Tùng.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  143tr; 21cm

  Tóm tắt: Đề cập kiến thức cơ bản nhất về bệnh lý vô sinh nói chung và bệnh lý thiếu tinh trùng gây vô sinh ở nam giới nói riêng. Cuốn sách cũng đi sâu vào những nội dung trong chẩn đoán và điều trị tình trạng bệnh lý này.

   Kí hiệu phân loại:  

 24. Lê Thị Bình. Điều dưỡng cơ bản và nâng cao/Lê Thị Bình, Trần Thúy Hạnh (đồng chủ biên).- H.: Nxb Khoa học kỹ thuật, 2017.-  439 tr; 19x27cm

     Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức cơ bản và những thủ thuật, kỹ thuật chuyên sâu của nghề điều dưỡng.

   Kí hiệu phân loại: C41 \ L250B

25. Lê Văn An. Điều dưỡng truyền nhiễm/Lê Văn An.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  238; 19x27

Kí hiệu phân loại: C41 \ L250A

 26. Lưu Ngọc Hoạt. Nghiên cứu khoa học y học tập 2:Phân tích và trình bày kết quả nghiên cứu/Lưu Ngọc Hoạt.- H.: Y học, 2016.-  99 tr; 19x27cm

    Tóm tắt: Trình bày phương thức, cách thức viết đề cương nghiên cứu khoa học y học: Phân tích số liệu, chọn test thống kê trong phân tích số liệu, tương quan và hồi quy tuyến tính, sai số và nhiễu trong nghiên cứu, các cách trình bày các kết quả nghiên cứu, phụ lục một số bảng thống kê tính sẵn...

    Kí hiệu phân loại: B12 \ L550H

 27. Lưu Ngọc Hoạt. Nghiên cứu khoa học y học tập 1:Phương pháp viết đề cương nghiên cứu/Lưu Ngọc Hoạt.- Tái bản lần 1 có bổ sung.- H.: Y học, 2016.-  186 tr; 19x27cm

   Tóm tắt: Trình bày phương thức, cách thức viết đề cương nghiên cứu khoa học y học:Xác định đề tài, mục tiêu nghiên cứu, tham khảo và tổng quan tài liệu, biến số trong nghiên cứu, một số thiết kế nghiên cứu định lượng, quần thể và mẫu nghiên cứu, thiết kế công cụ thu thập số liệu, lập kế hoạch và dự trù các nguồn lực, một số phương pháp nghiên cứu định tính....

Kí hiệu phân loại: B12 \ L550H

 28. Nguyễn Đức Vy. Bài giảng Sản phụ khoa tập 2/Nguyễn Đức Vy.- Tái bản lần thứ hai có sửa chữa bổ sung.- H.: Y học, 2016.-  378; 19x27

Kí hiệu phân loại: C28 \ Ng527V

 29. Nguyễn Thị Hòa. Giáo trình tin học/Nguyễn Thị Hòa.- Nam Định: Đại học Điều dưỡng Nam Định, 2016.-  199tr; 27cm

    Tóm tắt: Trình bày đại cương về tin học, hệ điều hành windows XP, mạng máy tính - internet ; cung cấp các kỹ năng tin học văn phòng MIcrosoft word, excel, powerpoint

   Kí hiệu phân loại: D2

 30. Nguyễn Thị Xuyên. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh truyền nhiễm/Nguyễn Thị Xuyên.- H.: Y học, 2016.-  255; 19x27

Kí hiệu phân loại: C8 \ Ng527X

 31. Nguyễn Văn Chương. Thần kinh học toàn tập/Nguyễn Văn Chương.- H.: Y học, 2016.-  1102; 19x27

Kí hiệu phân loại: C22 \ Ng527C

 32. Nguyễn Văn Chương. Thực hành lâm sàng thần kinh học tập 3/Nguyễn Văn Chương.- Tái bản lần thứ ba có sửa chữa bổ sung.- H.: Y học, 2016.-  431; 14.5x20.5

Kí hiệu phân loại: C22 \ Ng527C

 33. Nguyễn Văn Kính. Hướng dẫn chăm sóc các bệnh truyền nhiễm và bệnh nhiễm khuẩn/Nguyễn Văn Kính.- H.: Y học, 2016.-  243 tr; 19x27

Kí hiệu phân loại: C8 \ Ng527K

 34. Nguyễn Văn Thanh. Sinh học phân tử:Dùng cho đào tạo dược sĩ đại học/Nguyễn Văn Thanh.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  230 tr; 19x27cm

   Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về sinh học phân tử, các kiến thức về bộ gen của tế bào nhân thật và các kỹ thuật phân tích ADN hiện đại

Kí hiệu phân loại: D2 \ Ng527T

 35. Nguyễn Văn Thường. Bệnh học da liễu  Tập 3/Nguyễn Văn Thường.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Y học, 2017.-  394 tr; 19x27cm

   Tóm tắt: Là giáo trình bệnh học, sách "Bệnh học da liễu" được biên soạn theo một dàn ý nhất quán gồm: đại cương, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh với những thông tin khoa học, phổ biến và cập nhật nhất.

   Kí hiệu phân loại: C29 \ Ng527T

 36. Nguyễn Văn Thường. Bệnh học da liễu  Tập 2/Nguyễn Văn Thường.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Y học, 2017.-  455 tr; 19x27cm

     Tóm tắt: Là giáo trình bệnh học, sách "Bệnh học da liễu" được biên soạn theo một dàn ý nhất quán gồm: đại cương, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh với những thông tin khoa học, phổ biến và cập nhật nhất.

   Kí hiệu phân loại: C29 \ Ng527T

 37. Nhan Trường Sơn. Tai mũi họng quyển 1/Nhan Trường Sơn.- Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa bổ sung.- TP.HCM: Y học, 2016.-  579; 19x27

Kí hiệu phân loại: C34 \ Nh105S

 38. Nhan Trường Sơn. Tai mũi họng quyển 2/Nhan Trường Sơn.- Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa bổ sung.- TP.HCM: Y học, 2016.-  590; 19x27

 Kí hiệu phân loại: C34 \ Nh105S

 39. Phạm Quang Hiển. Giáo trình thực hành Excel dùng cho các phiên bản 2016-2013-2010:Thực hành Excel với các hướng dẫn từng bước/Phạm Quang Hiển, Phạm Phương Hoa.- H.: Thanh niên, 2017.-  383; 16x24cm

     Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về excel: các hàm Excel, các phép tính cơ bản, thực hành  các bài tập ứng dụng, sắp xếp dữ liệu, dò tìm đối tượng và kỹ thuật in bảng tính, tạo Macro....

Kí hiệu phân loại: D2 \ Ph104H

 40. Phan An. Hóa phân tích:Sách đào tạo cử nhân xét nghiệm y học/Phan An (Cb).- H.: Y học, 2017.-  150 tr; 19x27cm

    Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản nhất về hóa học phân tích: Đại cương hóa học phân tích, phân tích định tính các ion dung dịch, phân tích định lượng và các phương pháp phân tích định lượng, mô tả và  hướng dẫn sử dụng một số dụng cụ và những thao tác cơ bản trong hóa học phân tích....

    Kí hiệu phân loại: D2 \ Ph105A

 41. Phan Thị Minh Hạnh. Chăm sóc sức khỏe trẻ em/Phan Thị Minh Hạnh.- Nam Định: Đại học Điều dưỡng Nam Định, 2016.-  478tr; 27cm

   Tóm tắt: Trình bày các bài giảng về nhi khoa cơ sở và chăm sóc trẻ em mắc các bệnh thường gặp

    Kí hiệu phân loại: C31

 42. Phúc lợi y tế trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay/Đinh Quốc Thắng.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016.-  239; 16x24

    Kí hiệu phân loại: D2 \ Đ116T

 43. Trần Hậu Khang. Bệnh học da liễu  Tập 1/Trần Hậu Khang.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Y học, 2017.-  358 tr; 19x27cm

    Tóm tắt: Là giáo trình bệnh học, sách "Bệnh học da liễu" được biên soạn theo một dàn ý nhất quán gồm: đại cương, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh với những thông tin khoa học, phổ biến và cập nhật nhất.

    Kí hiệu phân loại: C29 \ TR121K

 44. Trịnh Thái Hà. Chữa răng và nội nha tập 2:(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt)/Trịnh Thái Hà.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2016.-  151; 19x27

   Kí hiệu phân loại: C33 \ Tr112H

45. Trịnh Thái Hà. Chữa răng và nội nha tập 1:(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt)/Trịnh Thái Hà.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2016.-  151; 19x27

Kí hiệu phân loại: C33 \ Tr112H

 46. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. Tập hệ thống hóa các văn bản trường Đại học Điều dưỡng Nam Định/Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định.- Nam Định, 2016.-  519tr; 30cm

     Tóm tắt: Tập hệ thống hóa các văn bản trường Đại học Điều dưỡng Nam Định bao gồm các văn bản của nhà trường đã thể chế từ các quy định của luật, nghị định, thông tư, quyết định, quy chế, ... thành văn bản để điều chỉnh các hoạt động nhà trường

Kí hiệu phân loại: B1

 47. Trương Tuấn Anh. Điều dưỡng chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt - mặt/Trương Tuấn Anh, Bùi Thị Tuyết Anh.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  179; 19x27

    Tóm tắt: Nội dung giáo trình đã vận dụng các kiến thức cơ bản trong chuyên ngành chăm sóc người bệnh Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Mắt. Trong nhiều năm qua những kiến thức mới về các chuyên khoa ngày càng phong phú, hoàn thiện và đã được cập nhật trong cuốn sách này để sinh viên tiếp cận với y học hiện đại.

   Kí hiệu phân loại: C41 \ TR561A

 48. Trương Tuấn Anh. Chăm sóc sức khỏe tâm thần:Dùng đào tạo cử nhân điều dưỡng/Trương Tuấn Anh.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  143; 19x27

     Tóm tắt: Tài liệu chủ yếu tập trung vào các vấn đề chung về chuyên ngành Tâm thần đồng thời giới thiệu đến người học những điểm mấu chốt về bệnh hoc và phương pháp chăm sóc một số bệnh lý thường gặp của lĩnh vực tâm thần dựa trên cơ sở chương trình khung của Bộ y tế và chương trình giáo dục đã được Nhà trường phê duyệt.

   Kí hiệu phân loại: C41 \ Tr561A

 49. Trương Tuấn Anh. Điều dưỡng ngoại khoa:Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng/Trương Tuấn Anh, Trần Việt Tiến.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.-  203; 19x27

     Tóm tắt: Tài liệu chủ yếu tập trung vào các vấn đề chung về chuyên ngành ngoại khoa đồng thời giới thiệu đến người học những điểm mấu chốt về bệnh học và phương pháp chăm sóc một số bệnh lý thường gặp của lĩnh vực Ngoại khoa dựa trên cơ sở chương trình khung của Bộ y tế và Chương trình giáo dục đã được Nhà trường phê duyệt. Nội dung gồm các bài về đại cương ngoại khoa và các bài về các bệnh ngoại khoa thường gặp. Mỗi bài được cấu trúc hai phần, phần đầu là phần bệnh học làm cơ sở cho phần thứ hai là nội dung chăm sóc tương ứng theo quy trình Điều dưỡng.

  Kí hiệu phân loại: C41 \ Tr561A

 50. Trương Việt Dũng. Phương pháp nghiên cứu khoa học thiết kế nghiên cứu lâm sàng/Trương Việt Dũng.- H.: Y học, 2017.-  298; 19x27

Kí hiệu phân loại: B12 \ TR561

 51. VietNam Ministry ò Health. Joint anual health review 2016:towards healthy aging in VN.- H.: Medical publishing house, 2018.-  269: 1CD+1summary; 19x27

Kí hiệu phân loại: B11 \ J441a

 52. Vũ Đăng Độ. Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học:Dùng cho sinh viên khoa Hóa các trường ĐH Tổng hợp và Sư phạm)/Vũ Đăng Độ.- Tái bản lần thứ 12.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2016.-  247 tr; 17x24cm

Kí hiệu phân loại: D2 \ V500Đ

 

 

           

           

           

           

           

           

           

           

           

 

Tin liên quan