Chủ nhật, 22/10/2017 22:33

1. Bùi Chí Anh Minh. Đánh giá thay đổi nhận thức tuân thủ điều trị tăng huyết áp của người bệnh điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Tỉnh Nam Định năm 2016/Bùi Chí Anh Minh.-Nam Định,2016.-96tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng tuân thủ điều trị tăng huyết áp của người bệnh THA điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016.

. Đánh giá thay đổi kiến thức, tuân thủ điều trị tăng huyết áp của người bệnh sau can thiệp giáo dục sức khỏe tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016.

    Kí hiệu kho: LV.0000098

    Kí hiệu phân loại: C16

 2. Chu Thị Thùy Linh. Kiến thức thái độ và thực hành chăm sóc trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính dưới 5 tuổi của các bà mẹ tại bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Diều dưỡng/Chu Thị Thùy Linh.-Nam Định,2016.-53tr;27cm

    Tóm tắt: Đánh giá kiến thức, thái độ và thực hành chăm sóc NKHHCT dưới 5 tuổi của các bà mẹ tại bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên năm 2016, xác định mối liên quan giữa kiến thức, thái độ và thực hành chăm sóc trẻ NKHHCT dưới 5 tuổi với các đặc điểm nhân khẩu học của các bà mẹ tại bệnh viện .

    Kí hiệu kho: LV.0000092

    Kí hiệu phân loại: C31

 3. Đỗ Văn Doanh. Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng tới tuân thủ điều trị của người bệnh đái tháo đường type 2 ngoại trú tại bệnh viện tỉnh Quảng Ninh năm 2016:Luận văn chuyên ngành thạc sỹ Điều dưỡng.-Nam Định,2016.-70tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng tuân thủ điều trị của người bệnh đái tháo đường type 2 và xác định các yếu tố ảnh hưởng tới tuân thủ điều trị của người bệnh đái tháo đường type 2 ngoại trú tại bệnh viện tỉnh Quảng Ninh năm 2016

    Kí hiệu kho: LV.0000088

    Kí hiệu phân loại: C21

 4. Hoàng Thị Minh Thái. Hành vi tự chăm sóc của người cao tuooie tăng huyết áp đang điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016/Hoảng Thị Minh Thái.-Nam Định,2016.-99tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả hành vi tự chăm sóc ở người cao tuổi tăng huyết áp đang điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016. Xác định một số yếu tố liên quan tới hành vi tự chăm sóc ở người cao tuổi tăng huyết áp đang điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016.

    Kí hiệu kho: LV.000010                                      Kí hiệu phân loại: C32

 5. Huỳnh Quốc Xi. Thay đổi kiến thức về chế độ dinh dưỡng của người bệnh suy thận đang chạy thận nhân tạo định kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk/Huỳnh Quốc Xi.-Nam Định,2016.-50tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả kiến thức về chế độ dinh dưỡng của người bệnh đang chạy thận nhân tạo định kỳ tại BVĐK tỉnh Đắk Lắk năm 2016.Đánh giá sự thay đổi kiến thức về chế độ dinh dưỡng của người bệnh đang chạy thận nhân tạo định kỳ sau khi được giáo dục sức khỏe.

    Kí hiệu kho: LV.0000105

    Kí hiệu phân loại: C9

 6. Lê Thị Huyền. Đánh giá chất lượng cuộc sống của người bệnh suy thận mạn đang được điều trị tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Lê Thị Huyền.-Nam Định,2016.-49tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng chất lượng cuộc sống của người bệnh suy thận mạn đang được điều trị và xác định các yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống của người bệnh suy thận mạn đang được điều trị tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu ba Đồng Hới

    Kí hiệu kho: LV.0000091

    Kí hiệu phân loại: C19

 7. Lý Thị Kim Thương. Nghiên cứu nhận thức về các yếu tố nguy cơ và biểu hiện cảnh báo đột quỵ não của người dân tại Phường Tây Sơn thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Lý Thị Kim Thương.-Nam Định,2016.-67tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng nhận thức của người dân tại phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai về các yếu tố nguy cơ và những biểu hiện cảnh báo của đột quỵ. Xác định một số yếu tố liên quan đến nhận thức về các yếu tố nguy cơ và những biểu hiện cảnh báo của đột quỵ não tại phường Tây Sơn, thành phố Pleiku

    Kí hiệu kho: LV.0000085

    Kí hiệu phân loại: C32

 

8. Mai Thị Thanh Xuân. Đánh giá kiến thức, thái độ và hành vi của bà mẹ có con dưới 5 tuổi bị tiêu chảy tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Lawk năm 2016:Luận văn thạc sỹ Điều dưỡng/Mai Thị Thanh Xuân.-Nam Định,2016.-63tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả kiến thức, thái độ và hành vi của bà mẹ có con dưới 5 tuổi bị tiêu chảy. Xác định 1 số yếu tố liên quan với kiến thức, thái độ và hành vi của bà mẹ có con dưới 5 tuổi bị tiêu chảy tại  khoa Nhi tổng hợp...

    Kí hiệu kho: LV.0000095                                   Kí hiệu phân loại: C31

9. Nguyễn Diệu Hằng. Chất lượng cuộc sống và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của người bệnh ung thư vú tại bệnh viện ung bướu Đà Nẵng:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Nguyễn Diệu Hằng.-Năm Định,2016.-54tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả chất lượng cuộc sống của người bệnh ung thu vú đang điều trị tại Bệnh viện ung bướu Đà Nẵng năm 2016. Xác định mối tương quan giữa các yếu tố ảnh hưởng và chất lượng cuộc sống của người bệnh ung thư vú đang điều trị tại bệnh viện ung bướu Đà nẵng năm 2016

    Kí hiệu kho: LV.0000083

    Kí hiệu phân loại: C12

 10. Nguyễn Hải Lâm. Nghiên cứu sự thay đổi nhận thức về cân thị học đường của học sinh trung học cơ sở tại thành phố Nam Định sau can thiệp giáo dục/Nguyễn Hải Lâm.-Nam Định,2016.-72tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả nhận thức về cận thị học đường của học sinh trung học cơ sở thành phố Nam Định.Đánh giá hiệu quả của can thiệp giáo dục để  thay đổi nhận thức về cận thị học đường của học sinh trung học cơ sở thành phố Nam Định.

    Kí hiệu kho: LV.0000099

    Kí hiệu phân loại: C36

 

11. Nguyễn Thành Chung. Nghiên cứu gánh nặng chăm sóc người bệnh sau đột quỵ não tại gia đình ở tỉnh Nam Định năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Nguyễn Thành Chung.-Nam Định,2016.-60tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng gánh nặng chăm sóc người bệnh sau đột quỵ não và tìm hiểu các yếu tố liên quan đến gánh nặng chăm sóc người bệnh sau đột quỵ não ở tỉnh Nam Định

    Kí hiệu kho: LV.0000090

   Kí hiệu phân loại: C32

 

12. Nguyễn Thảo Trúc Chi. Hiệu quả của chương trình giáo dục nâng cao kiến thức và sự tuân thủ kiểm soát nhiễm khuẩn của điều dưỡng tại ba khoa ngoại bệnh viện đa khoa tỉnh Đăks Lawks năm 2016:Luận văn thạc sỹ điều dưỡng/Nguyễn Thảo Trúc Chi.-Nam Định,2016.-102tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng kiến thức và sự tuân thủ kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện của điều dưỡng. Đánh giá sự thay đổi kiến thức và sự tuân thủ kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện của điều dưỡng sau can thiệp giáo dục

    Kí hiệu kho: LV.0000094                                      Kí hiệu phân loại:  B13

 13. Nguyễn Thị Bình. Thực trạng chăm sóc nhiễm khuẩn vết mổ phẫu thuật tiêu hóa tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2016:Luận văn thạc sỹ Điều dưỡng/Nguyễn Thị Bình.-H.,2016.-75tr;27cm

   Tóm tắt: Mô tả đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm vi khuẩn và một số yếu tố liên quan đến nhiễm khuẩn vết mổ phẫu thuật tiêu hóa. Đánh giá kết quả chăm sóc nhiễm khuẩn vết mổ nhiễm khuẩn vết mổ phẫu thuật tiêu hóa tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải phòng năm 2016

 Kí hiệu kho: LV.0000096                                      Kí hiệu phân loại: C18

14. Nguyễn Thị Hằng. Đánh giá kiến thức về ung thư vú và tự khám vú sau can thiệp giáo dục cho phụ nữ xã Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Tỉnh hải dương năm 2016/Nguyễn Thị Hằng.-Nam Định,2016.-69tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả kiến thức về ung thư vú và tự khám vú của phụ nữ trong độ  tuổi  20- 59  tại  xã Ngọc Liên, Cẩm Giàng, tỉnh  Hải Dương năm 2016. Đánh giá sự thay đổi kiến thức về ung thư vú và tự khám vú sau can thiệp giao dục của nhóm phụ nữ tại  xã Ngọc Liên, Cẩm Giàng, tỉnh  Hải Dương.

    Kí hiệu kho: LV.0000100

    Kí hiệu phân loại: C12

 15. Nguyễn Thị Hồng Hạnh. Thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng đến tự quản lý bệnh của người bệnh đái tháo đường type2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đà Nẵng năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Nguyễn Thị Hồng Hạnh.-Nam Định,2016.-64tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng tự quản lý bệnh và một số yếu tố ảnh hưởng ở người bệnh đái tháo dường type 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đà Nẵng 2016. Xác định mối tương quan giữa một số yếu tố đối với việc tự quản lý bệnh ở người bệnh đái tháo đường type 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đà Nẵng năm 2016

    Kí hiệu kho: LV.0000089

     Kí hiệu phân loại: C21

 16. Nguyễn Thị Khánh. Thay đổi kiễn thức và thực hành về tuân thủ điều trị của người bệnh lao tại Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Nam Định sau can thiệp giáo dục năm 2016/Nguyễn Thị Khánh.-Nam Định,2016.-62tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng kiến thức và thực hành về tuân thủ điều trị của người bệnh lao đang điều trị giai đoạn củng cố  và đánh giá sự thay đổi kiến thức và thực hành về tuân thủ điều trị của người mắc bệnh lao đang điều trị giao đoạn củng cố trước và sau can thiệp giáo dục

    Kí hiệu kho: LV.0000108

    Kí hiệu phân loại:  C14

 17. Nguyễn Thị Sơn. Đánh giá hiệu quả của chương trình giáo dục sức khỏe tới sự tự tin về cho con bú của  bà mẹ tại bệnh viện trung ương Thái Nguyên năm 2016/Nguyễn Thị Sơn.-Nam Định,2016.-62tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng sự tự tin về cho con bú của các bà mẹ mang thai từ 28 – 37 tuần tại Phòng Khám Sản – Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Trung Ương Thái Nguyên năm 2016. Đánh giá hiệu quả của chương trình giáo dục sức khỏe trước sinh tới sự tự tin về cho con bú của bà mẹ.

    Kí hiệu kho: LV.0000110

    Kí hiệu phân loại: C31

 

18. Nguyễn Thị Thanh Huyền. Thay đổi kiến thức về bệnh tiêu chảy cho các bà mẹ có con dưới 5 tuổi điều trị tại Bệnh viện nhi tỉnh Nam Định năm 2016/Nguyễn Thị Thanh Huyền.-Nam Định,2016.-72tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng kiến thức về bệnh tiêu chảy của các bà mẹ có con dưới 5 tuổi điều trị tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định.Đánh giá sự thay đổi kiến thức về bệnh tiêu chảy cho các bà mẹ có con dưới 5 tuổi điều trị tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định sau can thiệp giáo dục.

    Kí hiệu kho: LV.0000111

    Kí hiệu phân loại: C31

 19. Nguyễn Thị Tú Ngọc. Đánh giá sự thay đổi kiến thức chăm sóc trẻ Thalassemia của các bà mẹ tại bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Nguyễn Thị Tú Ngọc.-Nam Định,2016.-54tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả kiến thức về bệnh Thalassemia và chăm sóc trẻ Thalassemia của các bà mẹ tại khoa nhi Bệnh viện đa khoa trung ương Thái nguyên. Chương trình giáo dục sức khỏe có tác động tích cực đến sự thay đổi kiến thức của các bà mẹ về bệnh Thalassemia vad chăm sóc trẻ Thalassemia

    Kí hiệu kho: LV.0000086

    Kí hiệu phân loại: C31

 20. Nguyễn Thu Huyền. Đánh giá chất lượng cuộc sống của người hiếm muộn tại bệnh viện phụ sản trung ương năm 2016/Nguyễn Thu Huyền.-H.,2016.-73tr;27cm

    Tóm tắt: Đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống của người hiếm muộn đến điều trị tại trung tâm hỗ trợ sinh sản quốc gia- bệnh viện phụ sản trung ương và tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống của người hiếm muộn...

    Kí hiệu kho: LV.0000080

    Kí hiệu phân loại: C28

 21. Nguyễn Vũ Huyền Anh. Đánh giá kiến thức tự chăm sóc của người bệnh đái tháo đường type 2 tại bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Nguyễn Vũ Huyền Anh.-Nam Định,2016.-55tr;27cm

    Tóm tắt: Đánh giá kiến thức tự chăm sóc của người bệnh đái tháo đường type 2 và xác định một số yếu tố liên quan đến kiến thức tự chăm sóc của người bệnh đái tháo đường type 2 đang điều trị tại bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên

    Kí hiệu kho: LV.0000084

    Kí hiệu phân loại: C21

 22. Phạm Thị Hoàng Yến. Thay đổi kiến thức về phục hồi chức năng cho người bệnh sau tai biến mạch máu não của người chăm sóc nhính tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016/Phạm Thị Hoàng Yến.-Nam Định,2016.-58tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả kiến thức về phục hồi chức năng cho người bệnh sau tai biến mạch máu não của người chăm sóc chính trước và sau can thiệp giáo dục tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định. Đánh giá sự thay đổi kiến thức về phục hồi chức năng cho người bệnh sau tai biến mạch máu não của người chăm sóc chính tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định sau can thiệp giáo dục.

    Kí hiệu kho:LV.0000107

    Kí hiệu phân loại: C42

 23. Phạm Thị Thu Hường. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng tới sự lựa chọn làm việc trong chuyên ngành chăm sóc sức khỏe tâm thần của sinh viên Đại học Điều dưỡng năm 2016:Luận văn thạc sỹ Điều dưỡng/Phạm Thị Thu Hường.-Nam Định,2016.-61tr;27cm

    Tóm tắt: Đánh giá dự định của sinh viên Đại học Điều dưỡng năm cuối về lựa chọn làm việc trong ngành chăm sóc sưcas khỏe. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn làm việc trong chuyên ngành chăm sóc sức khỏe tâm thần...

    Kí hiệu kho: LV.0000097                                Kí hiệu phân loại: C22

 24. Phạm thị Thúy Liên. Thay đổi kiến thức dự phòng loét ép của người chăm sóc chính người bệnh tai biến mạch máu não tại bệnh viện đa khoa Tỉnh Nam Định năm 2016/Phạm thị Thúy Liên.-Nam Định,2016.-74tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng kiến thức dự phòng loét ép của người chăm sóc chính  người bệnh tai biến mạch máu não tại bệnh viện đa klhoa tỉnh Nma Định năm 2016 và Đánh giá sự thay đổi kiến thức  dự phòng loét ép của người chăm sóc chính người bệnh tai biến mạch máu não...

    Kí hiệu kho: LV.0000104

    Kí hiệu phân loại: C16

25. Trần Thị Thanh Mai. Thực trạng tuân thủ điều trị ARV của người bệnh HIV?AIDS tại phòng khám ngoại trú Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016/Trần Thị Thanh Mai.-Nam Định,2016.-77tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng tuân thủ điều trị ARV của người bệnh HIV/AIDS tại phòng khám ngoại trú Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Nam Định.Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến tuân thủ điều trị ARV của người bệnh HIV/AIDS tại phòng khám ngoại trú Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Nam Định.

    Kí hiệu kho: LV.0000101

    Kí hiệu phân loại: B8

 26. Vũ Thị Cẩm Doanh. Nghiên cứu tình trạng trầm cảm ở người bệnh suy thận mạn có lọc máu chu kỳ tại Hải Phòng năm 2016:Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Điều dưỡng/Vũ Thị Cẩm Doanh.-Nam Định,2016.-57tr;27cm

     Tóm tắt: Đánh giá thực trạng trầm cảm ở người bệnh suy thận mạn có lọc máu chu kỳ tại Hải Phòng năm 2016. Xác định một số yếu tố liên quan đến trầm cảm ở người bệnh suy thận mạn có lọc máu chu kỳ.

    Kí hiệu kho: LV.0000082

    Kí hiệu phân loại: C19

 27. Vũ Thị Minh Phượng. Chất lượng giấc ngủ và một số yếu tố liên quan của người bệnh tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định năm 2016/Vũ Thị Minh Phượng.-Nam Định,2016.-105tr;27cm

     Tóm tắt: Mô tả thực trạng về chất lượng giấc ngủ của người bệnh THA điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định.Xác định một số yếu tố liên quan đến chất lượng giấc ngủ ở người bệnh THA điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định.

    Kí hiệu kho: LV.0000103

    Kí hiệu phân loại: C16

 28. Vũ Thị Thu Hường. Nhận thức về yếu tố nguy cơ và biểu hiện cảnh báo đột quỵ não của người bệnh có nguy cơ cao đột quỵ não tại khoa nội bệnh viện đa khoa Tỉnh Đắk Lawsk năm 2016/Vũ Thị Thu Hường.-Nam Định,2016.-79tr;27cm

Tómtắt:MôtảthựctrạngnhậnthứcvềcácyếutốnguycơvàbiểuhiệncảnhbáođộtquỵnãocủangườibệnhcónguycơcaobịđộtquỵnãođiềutrịtạibệnhviệnđakhoatỉnhĐắkLắknăm2016.XácđịnhmốiliênquangiữamộtsốyếutốảnhhưởngtớinhậnthứcvềcácyếutốnguycơvàbiểuhiệncảnhbáođộtquỵnãocủangườibệnhcónguycơcaobịđộtquỵnãođiềutrịtạibệnhviệnđakhoatỉnhĐắkLắknăm2016

    Kí hiệu kho: LV.0000102

    Kí hiệu phân loại: C16

29. Nguyễn Đức Bảo. Thực trạng tuân thủ điều trị và các yếu tố ảnh hưởng ở người bệnh tăng huyết áp điều trị ngoại trú trung tâm y tế quận Hải châu thành phố Đà Nẵng năm 2016/Nguyễn Đức Bảo.-Nam Định,2016.-68tr;27cm

Tóm tắt: Mô tả thực trạng tuân thủ điều trị ở người bệnh tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại Trung tâm Y tế quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng, năm 2016.Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến tuân thủ điều trị ở người bệnh tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại Trung tâm Y tế quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng, năm 2016.

    Kí hiệu kho: LV.0000109

    Kí hiệu phân loại: C16

30. Nguyễn Thị Hằng. Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động thể lực ở người bệnh đái tháo đường type 2 tại bệnh viện nội tiết tỉnh Sơn La năm 2016/Nguyễn Thị Hằng.-Nam Định,2016.-53tr;27cm

    Tóm tắt: Mô tả thực trạng hoạt động thể lực ở người bệnh đái tháo đường type 2 điều trị ngoại trú. Xác định sự ảnh hưởng của đặc điểm các nhân, kiến thức, sự tự tin, rào cản và hỗ trợ xã hội đối với hoạt động thể lực ở người bệnh đái tháo đường type 2

    Kí hiệu kho: LV.0000087

    Kí hiệu phân loại: C21

 

 

 

 

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

 

          

Tin liên quan