Thứ tư, 11/12/2019 12:20


Ngày 28/11/2017 Bộ Y tế ra Quyết định số 5344/QĐ-BYT ban hành tài liệu 200 Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Nhi khoa

 

>> Bộ Y tế – 200 Quy trình kỹ thuật Nhi khoa (Pdf version)
>> Bộ Y tế – 200 Quy trình kỹ thuật Nhi khoa (Word version)

MỤC LỤC

  1. Nội soi đặt stent khí phế quản bằng ống cứng 1
    2. Thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ 4
    3. Thở oxy qua mặt nạ không túi dự trữ 7
    4. Tiêm trong da 10
    5. Tiêm dưới da 14
    6. Tiêm bắp thịt 18
    7. Truyền máu và các chế phẩm máu 22
    8. Truyền hóa chất tĩnh mạch 27
    9. Thăm dò chức năng hô hấp 32
    10. Chọc dịch khớp 38
    11. Tiêm corticoid vào khớp 43
    12. Test áp (Patch test) với các loại thuốc 48
    13. Test nội bì 52
    14. Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng 57
    15. Phục hồi cổ răng bằng composite 59
    16. Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) 62
    17. Giữ khoảng răng bằng khí cụ Nance 65
    18. Làm trồi răng bằng khí cụ cố định 68
    19. Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định 71
    20. Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng 75
    21. Phẫu thuật nạo túi quanh răng 77
    22. Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính 79
    23. Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính 82
    24. Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng 85
    25. Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 88
    26. Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên 91
    27. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại 94
    28. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 97
    29. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glass Ionomer Cement (GIC)
    kết hợp Composite 100
    30. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 103
    31. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 106
    32. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glass Ionomer Cement (GIC)
    có sử dụng laser 109
    33. Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 112
    34. Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite 115
    35. Chụp tủy bằng MTA 118
    36. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 121
    37. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 125
    38. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
    có sử dụng trâm xoay máy 128
    39. Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) 132
    40. Phẫu thuật nội nha hàn ngược ống tủy 137
    41. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta-percha nguội 140
    42. Máng nâng khớp cắn 144
    43. Gắn band 147
    44. Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp 150
    45. Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng chống nghiến răng 153
    46. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp 156
    47. Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn 159
    48. Chích Apxe lợi ở trẻ em 162
    49. Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu
    hổng tổ chức 164
    50. Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp 166
    51. Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp 169
    52. Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (gic) quang trùng hợp 172
    53. Trám bít hố rãnh bằng Composite hóa trùng hợp 175
    54. Trám bít hố rãnh bằng Composite quang trùng hợp 177
    55. Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn, nhiều đốt bàn 180
    56. Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay 183
    57. Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 185
    58. Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 187
    59. Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 189
    60. Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay 191
    61. Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 193
    62. Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 196
    63. Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 198
    64. Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 200
    65. Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 202
    66. Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 205
    67. Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 207
    68. Tháo khớp cổ tay do ung thư 209
    69. Tháo khớp vai do ung thư chi trên 211
    70. Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 213
    71. Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên 216
    72. Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh 218
    73. Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi 223
    74. Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm (điều trị đa tiết mồ hôi) 226
    75. Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi hoặc thùy phổi 229
    76. Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản 232
    77. Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì 235
    78. Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn 238
    79. Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng 241
    80. Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 244
    81. Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 246
    82. Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 248
    83. Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì 250
    84. Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2 thì 253
    85. Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 1 thì 257
    86. Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch 260
    87. Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần 265
    88. Phẫu thuật thắt ống động mạch 269
    89. Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần 272
    90. Chích rạch màng nhĩ 274
    91. Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí 276
    92. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 278
    93. Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 281
    94. Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em 284
    95. Đóng lỗ rò đường lệ 287
    96. Cắt bỏ túi lệ 289
    97. Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 292
    98. Nối thông lệ mũi ± đặt ống Slicon ± áp MMC 295
    99. Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 299
    100. Nối thông lệ mũi nội soi 303
    101. Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 306
    102. Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 309
    103. Ghép giác mạc xoay 313
    104. Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch ± Laser nội nhãn ± dầu/ khí nội nhãn 317
    105. Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 321
    106. Khâu da mi 325
    107. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 328
    108. Khâu giác mạc 332
    109. Khâu cùng mạc 338
    110. Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) 344
    111. Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 348
    112. Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) 354
    113. Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt 357
    114. Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 360
    115. Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 363
    116. Múc nội nhãn 368
    117. Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 370
    118. Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu mặt và hàm mặt 374
    119. Nong động mạch thận 379
    120. Nút thông động mạch kết hợp hóa chất điều trị thông động mạch cảnh xoang hang 384
    121. Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan 390
    122. Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch 396
    123. SPECT não với 99mTc – Pertechnetate 401
    124. SPECT não với 99mTc – DTPA 404
    125. SPECT não với 99mTc – ECD 407
    126. SPECT não với 99mTc – HMPAO 410
    127. Xạ hình não với 99mTc – Pertechnetate 413
    128. Xạ hình não với 99mTc – DTPA 416
    129. Xạ hình não với 99mTc – ECD 419
    130. Xạ hình não với 99mTc – HMPAO 422
    131. Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA 425
    132. Xạ hình bạch mạch với 99mTc-Sulfur Colloid 428
    133. Kỹ thuật xạ hình chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu 99mTc hoặc 99mTc-sulfur colloid 431
    134. Kỹ thuật xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid (phytate) 434
    135. Kỹ thuật xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid (phytate) 437
    136. Xạ hình xương, khớp với 99mTc-MDP 440
    137. Xạ hình tuyến giáp với 99mTc – Pertechnetate 443
    138. Xạ hình chức năng thận với 99mTc – DTPA 446
    139. Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 449
    140. Xạ hình chức năng thận- tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MGA3 452
    141. Đặt stent ống động mạch 454
    142. Đặt stent động mạch vành 459
    143. Đặt stent động mạch thận 468
    144. Đặt stent hẹp eo động mạch chủ 473
    145. Đóng các lỗ rò 478
    146. Đặt stent phình động mạch chủ 485
    147. Đóng coil bít ống động mạch 491
    148. Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch 495
    149. Lấy dị vật trong buồng tim 500
    150. Nong hẹp eo động mạch chủ 503
    151. Nong hẹp van hai lá bằng bóng Inoue 507
    152. Đo lưu lượng tim PICCO 513
    153. Đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz 516
    154. Đo áp lực các buồng tim 521
    155. Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (Ăn uống/vệ sinh/thay quần áo…) 525
    156. Hoạt động trị liệu 528
    157. Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút 531
    158. Đánh giá kỹ năng vận động tinh và sinh hoạt hàng ngày 533
    159. Kỹ năng phối hợp tay mắt 535
    160. Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói 537
    161. Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ – giao tiếp 539
    162. Kỹ thuật ABA 543
    163. Đặt dẫn lưu ổ dịch/ áp xe ổ bụng sau mổ dưới hướng dẫn siêu âm 545
    164. Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng 548
    165. Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 553
    166. Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua thực quản dạ dày 557
    167. Đo áp lực ổ bụng 561
    168. Tiêm xơ điều trị trĩ 566
    169. Chọc dò ổ bụng cấp cứu 569
    170. Chọc hút áp xe thành bụng 573
    171. Nong hậu môn 576
    172. Rửa màng bụng cấp cứu 580
    173. Dẫn lưu dịch màng bụng 584
    174. Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá 588
    175. Phẫu thuật đặt khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 593
    176. Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 595
    177. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở chéo mặt hai bên 597
    178. Phẫu thuật lấy đường rò bẩm sinh cổ bên 599
    179. Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà- họng- màn hầu (UVPP) 602
    180. Phẫu thuật nang và rò khe mang số I- bảo tồn dây VII 605
    181. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng (Không toàn bộ) 607
    182. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng (Toàn bộ) 609
    183. Cắt u mạch máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 611
    184. Cắt u nang bạch huyết vùng cổ 613
    185. Bóc, cắt u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10cm 615
    186. Cắt u mạch máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 617
    187. Tạo hình khe hở môi (hai bên) 620
    188. Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 623
    189. Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân 626
    190. Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5 cm: tạo hình phức tạp 633
    191. Xóa xăm bằng laser CO2 636
    192. Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: cắt khâu đơn giản 639
    193. Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng 641
    194. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở chéo mặt một bên 645
    195. Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 647
    196. Chuyển xoay vạt che có cuống mạch liền không nối 650
    197. Nạo vét tổ chức hốc mắt 653
    198. SPECT gan 655
    199. Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 658
    200. Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 661

 

Download

 
Tin liên quan